Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diêm, thiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diêm, thiềm:
Pinyin: yan2, dan1;
Việt bính: gim2 jam4 jim4;
檐 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 檐
Cũng như chữ 簷.diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
thềm, như "trước thềm" (gdhn)
thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)
Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簷)
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
Chữ gần giống với 檐:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檐
簷,
Tự hình:

Pinyin: yan2;
Việt bính: jam4 jim4 sim4;
簷 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 簷
(Danh) Mái hiên nhà.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa đường diêm ảnh mộ vân phi 畫堂簷影暮雲飛 (Xuân cảnh 春景) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.
(Danh) Vành.
◎Như: mạo diêm 帽簷 diêm mũ, vành mũ, tán diêm 傘簷 mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là 檐.
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)
Chữ gần giống với 簷:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Dị thể chữ 簷
檐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiềm
| thiềm | 幨: | thiềm (vành mũ) |
| thiềm | 檐: | thiềm (mái đua, vành đua) |

Tìm hình ảnh cho: diêm, thiềm Tìm thêm nội dung cho: diêm, thiềm
