Từ: diêm, thiềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diêm, thiềm:

檐 diêm, thiềm簷 diêm, thiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: diêm,thiềm

diêm, thiềm [diêm, thiềm]

U+6A90, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, dan1;
Việt bính: gim2 jam4 jim4;

diêm, thiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 檐

Cũng như chữ .

diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
thềm, như "trước thềm" (gdhn)
thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)

Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簷)
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM

1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子

Chữ gần giống với 檐:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Dị thể chữ 檐

,

Chữ gần giống 檐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐

diêm, thiềm [diêm, thiềm]

U+7C37, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: jam4 jim4 sim4;

diêm, thiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 簷

(Danh) Mái hiên nhà.
◇Trần Nhân Tông
: Họa đường diêm ảnh mộ vân phi (Xuân cảnh ) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.

(Danh)
Vành.
◎Như: mạo diêm diêm mũ, vành mũ, tán diêm mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là .
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)

Chữ gần giống với 簷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Dị thể chữ 簷

,

Chữ gần giống 簷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiềm

thiềm:thiềm (vành mũ)
thiềm:thiềm (mái đua, vành đua)
diêm, thiềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêm, thiềm Tìm thêm nội dung cho: diêm, thiềm